philander

/fi'lændə/
Học thuật
Thân thiện
philander

He was known to philander with many women at the office party.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Tán tỉnh, ve vãn (phụ nữ) một cách nhẹ dạ, không nghiêm túc: Hành động của một người (thường đàn ông) tán tỉnh, tìm kiếm mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục ngắn hạn, phi chính thức, không ý định nghiêm túc hoặc cam kết lâu dài.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • He was known to philander with many women at the office party. (Anh ta nổi tiếng người hay tán tỉnh nhiều phụ nữ tại bữa tiệc công ty.)
    • The politician's career was damaged when the press discovered he liked to philander. (Sự nghiệp của chính trị gia đó bị tổn hại khi báo chí phát hiện ra ông ta thích ve vãn phụ nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to philander with someone": tán tỉnh, ve vãn ai đó.
    • He spent the evening philandering with every woman he met. (Anh ta dành cả buổi tối để tán tỉnh mọi người phụ nữ anh ta gặp.)
Biến thể từ gần giống
  • Philanderer (n): người đàn ông thích tán tỉnh, ve vãn phụ nữ một cách không nghiêm túc.
    • He gained a reputation as a notorious philanderer. (Anh ta được danh tiếng một tay ăn chơi trăng hoa khét tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Flirt: tán tỉnh, ve vãn.
  • Womanize (dành cho nam giới): ăn chơi, quan hệ với nhiều phụ nữ.
  • Dally: ve vãn qua loa, không nghiêm túc.
Từ trái nghĩa
  • Court: tán tỉnh, theo đuổi một cách nghiêm túc (thường với ý định kết hôn).
  • Commit: cam kết, chung thủy.
philander

He was known to philander with many women at the office party.

nội động từ
  1. tán gái, tán tỉnh
    • to philander with a girl
      tán tỉnh một gái