coquet

/kou'ket/
tính từ
  1. đỏm, dáng, làm đỏm, làm dáng
nội động từ
  1. làm đỏm, làm duyên, làm dáng
    • to coquet with someone
      làm duyên, làm dáng với ai
  2. đùa cợt, coi thường (một vấn đề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "coquet"

coquet
She gave him a coquet smile from across the room.