bầy

noun
  1. Flock, herd
    • bầy gia súc
      A herd of cattle
    • bầy thú dữ
      a flock of wild beasts
  2. Gang, band
    • bầy trẻ
      A band of children
    • bầy du côn
      a gang of hooligans

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bầy
Một bầy gà con đang theo gà mẹ kiếm ăn trong sân.