bổng

  1. 1 dt. 1. Tiền lương của quan lại: bổng lộc hưu bổng học bổng lương bổng. 2. Món lợi kiếm được ngoài lương: lương ít bổng nhiều bổng ngoại.
  2. 2 tt. 1. (Giọng, tiếng) cao trong: Giọng nói lên bổng xuống trầm. 2. (Vọt, nâng) cao lên trong không gian, gây cảm giác rất nhẹ: nhấc bổng lên ném bổng lên đá bổng quả bóng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bổng
Một cầu thủ đá bổng quả bóng lên trời.