bổng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tiền lương, bổng lộc của quan lại, viên chức thời xưa: Khoản tiền được cấp theo chức vụ.
- Khoản lợi, khoản thu ngoài dự tính: Món lợi bất ngờ, không nằm trong khoản thu nhập chính thường xuyên.
Tính từ:
- (Âm thanh, giọng nói) cao và trong, sắc: Mô tả âm thanh có tần số cao, nghe vang và rõ.
- Ở vị trí cao lên trong không gian, có cảm giác nhẹ bẫng: Mô tả trạng thái được nâng lên hoặc bay lên cao một cách nhẹ nhàng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Quan lại thời phong kiến sống bằng bổng lộc.
- Anh ta vừa được một món bổng ngoài dự kiến.
- Tính từ:
- Giọng hát của cô ấy rất bổng, nghe thánh thót.
- Cậu bé nhấc bổng gói quà lên khỏi mặt đất.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lên bổng xuống trầm": dùng để diễn tả sự thay đổi, biến chuyển của âm thanh hoặc tình cảm, hoàn cảnh, lúc cao lúc thấp.
- Câu chuyện của bà cụ kể lên bổng xuống trầm, khiến người nghe không thể rời đi.
- "bay bổng": (nghĩa bóng) chỉ trạng thái tâm hồn, suy nghĩ phấn chấn, lâng lâng, thoát khỏi thực tại.
- Nghe bản nhạc ấy, tâm trí tôi bay bổng theo từng nốt nhạc.
Biến thể và từ liên quan
- Bổng lộc (danh từ): tiền lương và các khoản thu nhập, quyền lợi đi kèm chức vụ.
- Học bổng (danh từ): khoản tiền trợ cấp để khuyến khích, hỗ trợ việc học.
- Hưu bổng (danh từ): lương hưu.
- Bổng ngoại (danh từ): khoản thu nhập ngoài lương chính.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: lộc, lương, phúc lợi, lợi tức.
- Tính từ (về âm thanh): cao, thanh, sắc.
- Tính từ (về vị trí): cao vút, bồng bềnh.
Từ trái nghĩa
- Tính từ (về âm thanh): trầm, ồ, trầm đục.
- Tính từ (về vị trí): thấp, sát đất.
- 1 dt. 1. Tiền lương của quan lại: bổng lộc hưu bổng học bổng lương bổng. 2. Món lợi kiếm được ngoài lương: lương ít bổng nhiều bổng ngoại.
- 2 tt. 1. (Giọng, tiếng) cao và trong: Giọng nói lên bổng xuống trầm. 2. (Vọt, nâng) cao lên trong không gian, gây cảm giác rất nhẹ: nhấc bổng lên ném bổng lên đá bổng quả bóng.