bừng

Học thuật
Thân thiện
bừng

Ngọn lửa bừng lên trong lò sưởi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bỗng nhiên sáng lên một cách mạnh mẽ, rực rỡ: Dùng để miêu tả ánh sáng, lửa, hoặc màu sắc rực rỡ bất ngờ xuất hiện hoặc bùng lên.
    • Bỗng nhiên mở ra, thức dậy một cách đột ngột: Dùng để miêu tả việc mở mắt, tỉnh giấc một cách bất thình lình, thường do một tác động nào đó.
    • Bỗng nhiên dâng lên, bộc phát mạnh mẽ (về cảm xúc, nhiệt độ): Dùng để miêu tả một trạng thái cảm xúc hoặc cảm giác vật (như nóng, giận) bùng lên đột ngột mãnh liệt.
  2. Trạng từ:

    • mức độ cao, rất mạnh: Đi kèm với tính từ hoặc động từ để nhấn mạnh cường độ của hành động hoặc trạng thái, như cháy, nóng, đỏ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Mặt trời bừng lênđằng đông, xua tan bóng tối. (Ánh sáng mặt trời bỗng rực lên.)
    • Nghe tiếng gọi, ấy bừng mắt dậy. ( ấy đột ngột mở mắt thức dậy.)
    • Nghe lời nói vô lý, anh ta bừng nổi giận. (Cơn giận trong anh ta bỗng bùng lên.)
  • Trạng từ:

    • Căn bếp cháy bừng, không thể cứu vãn. (Căn bếp cháy rất mạnh.)
    • ấy xấu hổ, mặt đỏ bừng. (Mặt ấy đỏ ửng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bừng bừng" (từ láy): Nhấn mạnh hơn nữa mức độ mãnh liệt, dữ dội của hành động hoặc trạng thái.

    • Lửa cháy bừng bừng, khói cuộn ngút trời. (Lửa cháy cực kỳ dữ dội.)
    • Anh ấy bừng bừng nổi giận, không kiềm chế được nữa. (Cơn giận của anh ấy bộc phát cực kỳ mạnh mẽ.)
  • "bừng tỉnh": Thức dậy một cách hoàn toàn đột ngột, thường từ giấc ngủ hoặc trạng thái mơ màng.

    • Tiếng chuông báo động khiến mọi người bừng tỉnh giữa đêm.
Biến thể từ gần giống
  • Bùng (động từ): Thường chỉ sự bùng nổ, bùng phát trên quy mô lớn hơn ( dụ: bùng nổ dân số, chiến tranh bùng nổ). "Bừng" thiên về cảm giác đột ngột, mãnh liệt của cá nhân hoặc hiện tượng cụ thể.
  • Rực (tính từ/động từ): Chỉ sự sáng chói, rực rỡ của ánh sáng, màu sắc. Có thể dùng kết hợp: cũng gần nghĩa với .
Từ đồng nghĩa
  • Bộc phát: (về cảm xúc) đột nhiên thể hiện ra.
  • Bùng lên: (về lửa, cảm xúc) cháy mạnh hoặc xuất hiện đột ngột.
  • Rực lên: (về ánh sáng, màu sắc) trở nên sáng chói, rực rỡ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bừng lên: Bỗng nhiên xuất hiện hoặc gia tăng mạnh mẽ (ánh sáng, nhiệt độ, cảm xúc).
    • Hy vọng bừng lên trong lòng gái.
  • Bừng dậy: Thức dậy một cách đột ngột.
    • Anh bừng dậy tiếng động lạ.
  • Bừng sáng: Bỗng nhiên trở nên sáng .
    • Căn phòng bừng sáng khi anh bật đèn.
Thành ngữ liên quan
  • Mặt đỏ bừng: Mặt đỏ ửng lên xấu hổ, ngượng ngùng hoặc giận dữ.
    • Bị thầy giáo phê bình trước lớp, cậu học trò mặt đỏ bừng.
  • Nóng bừng người: Cảm thấy nóng ran khắp người, thường do sốt, xúc động mạnh hoặc giận dữ.
    • Nghe tin ấy, ta nóng bừng người lên.
bừng

Ngọn lửa bừng lên trong lò sưởi.

  1. đgt. 1. Bỗng sáng lên: Ngọn lửa bừng lên 2. Bỗng mở ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (CgO). // trgt. Tăng hẳn lên: Cháy bừng; Nóng bừng; Đỏ bừng.