bừng

  1. đgt. 1. Bỗng sáng lên: Ngọn lửa bừng lên 2. Bỗng mở ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (CgO). // trgt. Tăng hẳn lên: Cháy bừng; Nóng bừng; Đỏ bừng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bừng
Ngọn lửa bừng lên trong lò sưởi.