cày

noun
  1. Plough
    • trâu bò kéo cày
      buffaloes and oxen draw ploughs
    • cày máy
      a tractor-pulled plough
    • tay cày, tay súng
      a rifle in one hand, a plough in the other (peasants' preparedness)
verb
  1. To plough
    • cày ruộng
      to plough fields
    • cày sâu bừa kỹ
      to plough deep and rake carefully
    • bom đạn cày nát trận địa
      the battlefield was ploughed up by bombs and bullets
    • xe tăng cày mặt đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cày
Người nông dân dùng con trâu để cày ruộng.