cày
Nom :
- Charrue : outil agricole utilisé pour retourner et labourer la terre, généralement tiré par des animaux de trait (comme des buffles ou des bœufs) ou par un tracteur.
Verbe :
- Labourer : action de retourner la terre avec une charrue pour la préparer aux semailles.
- Défoncer, ravager : action de creuser ou de détruire une surface de manière violente et répétée, comme avec des bombes ou des véhicules lourds.
- Travailler dur, bûcher (familier) : faire un effort intense et soutenu dans une activité, souvent intellectuelle.
Nom :
- Trâu đang kéo cày. (Le buffle tire la charrue.)
- Chiếc cày này rất nặng. (Cette charrue est très lourde.)
Verbe (labourer) :
- Bác nông dân cày ruộng từ sáng sớm. (Le paysan laboure le champ dès l'aube.)
- Họ cày đất để trồng lúa. (Ils labourent la terre pour planter du riz.)
Verbe (ravager) :
- Xe tăng cày nát con đường. (Le char a défoncé la route.)
- Bom đạn cày đi cày lại cánh đồng. (Les bombes ont labouré le champ de fond en comble.)
Verbe (travailler dur) :
- Nó cày bài cả đêm để chuẩn bị thi. (Il a bûché toute la nuit pour préparer son examen.)
- Anh ấy cày code suốt tuần. (Il a bossé le code toute la semaine.)
"cày sâu cuốc bẫm" : labourer profondément et bêcher avec soin — signifie travailler la terre avec acharnement ou, par extension, travailler dur et méticuleusement.
- Muốn có mùa bội thu thì phải cày sâu cuốc bẫm. (Pour avoir une récolte abondante, il faut labourer profondément et bêcher avec soin.)
"cày như trâu" : travailler comme un buffle — expression familière pour décrire quelqu'un qui travaille extrêmement dur, sans relâche.
- Để hoàn thành dự án, anh ta phải cày như trâu. (Pour finir le projet, il a dû travailler comme un buffle.)
Cày máy (nom) : charrue mécanique, tracteur.
- Nông trại mới mua một chiếc cày máy. (La ferme vient d'acheter un tracteur.)
Thợ cày (nom) : laboureur, personne dont le métier est de labourer.
- Ông ấy là một thợ cày lành nghề. (C'est un laboureur expérimenté.)
- Labourer : retourner la terre avec une charrue.
- Bêcher : travailler la terre avec une bêche.
- Bosser, bûcher (familier) : travailler dur.
"Một cày, một cuốc, thú nhà quê" : une charrue, une bêche, plaisir de la campagne — évoque la vie simple et rustique des paysans.
- Cuộc sống của ông bà tôi là "một cày, một cuốc, thú nhà quê". (La vie de mes grands-parents était une vie simple à la campagne.)
"Tay cày, tay súng" : une main à la charrue, une main au fusil — symbolise la double capacité du paysan à cultiver et à combattre.
- Tinh thần "tay cày, tay súng" trong thời chiến. (L'esprit "une main à la charrue, une main au fusil" en temps de guerre.)
- labourer
- Cày ruộnglabourer une rizière
- Xe tăng cày mặt đườngle char laboure la chaussée
- charrue
- Kéo càytirer la charrue
- cày sâu cuốc bẫmpeiner dans les champs
- cày ba lưỡitrisoc
- cày hai lưỡibisoc
- cày một lưỡimonosoc
Từ có nhắc đến "cày"
Proverbs and Idioms
- Ở cho ngay không sợ đường cày khúc khuỷu
- Thanh minh gió nam cả ngày, nhà nông cấy cày, ngô lúa bội thu
- Tua rua một tháng mười ngày, cấy trốc vùng cày cũng được lúa xơi
- Gieo trồng đúng thời vụ và ruộng đất cày bừa kĩ, đất tốt là những yếu tố quan trọng nhất quyết định năng suất cây trồng. Nhất thốn thổ, nhất thốn kim
- Tai lá mít, sừng khít tai, cày hôm cày mai, cày hoài không mệt
- Lộn thừng lộn chão quá như trâu lộn cày