cõi

  1. dt. 1. Miền đất biên giới nhất định: Nghênh ngang một cõi biên thuỳ (K) 2. Khoảng rộng không gian: Nàng từ cõi khách xa xăm (K) 3. Thời gian dài: Trăm năm cho đến cõi già (Tản-đà).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cõi
Một cõi trời cao xanh thăm thẳm.