Học thuật
Thân thiện
cơ

Cơ bắp của vận động viên co lại khi anh ấy nâng tạ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều kiện, khả năng, cơ hội: Chỉ tình huống, dấu hiệu hoặc điều kiện tạo ra khả năng cho sự việc xảy ra hoặc thay đổi.
    • Đơn vị quân đội (cổ): Đơn vị tổ chức quân sự thời phong kiến, quy mô không cố định.
    • học, khí (nói tắt): Dùng để chỉ ngành học hoặc khí.
    • Đường nhỏ trên công trình: Đường nhỏ chạy dọc theo mái đập, mái đê.
    • Bắp thịt, bắp: Bộ phận trong cơ thể người động vật, khả năng co duỗi để tạo ra chuyển động.
  2. Tính từ:

    • Đói: Trạng thái cần ăn, thiếu thức ăn.
  3. Thán từ:

    • Kìa, này (biểu thị sự thân mật, nhấn mạnh): Từ dùng để chỉ trỏ hoặc nhấn mạnh ý trong lời nói, thường đứng cuối câu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Điều kiện, cơ hội):

    • Trời âm u, mưa lớn. (Trời âm u, khả năng mưa lớn.)
    • Anh ta đã thừa đối thủ sơ hở để ghi bàn. (Anh ta đã lợi dụng cơ hội đối thủ sơ hở để ghi bàn.)
  • Danh từ (Đơn vị quân đội):

    • Trong sử sách ghi lại, một quân có thể lên tới vài trăm người. (Trong sử sách ghi lại, một đơn vị quân có thể lên tới vài trăm người.)
  • Danh từ ( bắp):

    • Vận động viên hệ rất phát triển. (Vận động viên hệ bắp rất phát triển.)
  • Tính từ (Đói):

    • Sau chuyến đi dài, cả đoàn đều thấy bụng. (Sau chuyến đi dài, cả đoàn đều thấy đói bụng.)
  • Thán từ:

    • Làm thế này ! (Làm thế này này! / Phải làm như thế này kìa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cơ trời": chỉ sự vận động, biến hóa khôn lường của tự nhiên, tạo hóa.

    • Con người khó đoán định hết được cơ trời. (Con người khó đoán định hết được sự biến hóa của tạo hóa.)
  • "thất cơ": để lỡ mất cơ hội, không nắm bắt được thời cơ.

    • Trong kinh doanh, thất cơ có thể thua thiệt. (Trong kinh doanh, để lỡ cơ hội có thể thua thiệt.)
Biến thể từ liên quan
  • Cơ hội (dt): Thời điểm, tình huống thuận lợi để làm việc . (Đây từ ghép với "").
  • Cơ thể (dt): Toàn bộ thân thể con người hoặc sinh vật.
  • khí (dt): Ngành kỹ thuật chế tạo máy móc, thiết bị.
  • Cơ cực (tt): Khổ sở, vất vả, thường đi kèm với cảm giác thiếu thốn.
  • cầu (dt): (Chuyên môn) Bộ phận máy móc.
Từ đồng nghĩa
  • Cơ hội (cho nghĩa "điều kiện, khả năng"): Dịp, thời cơ.
  • bắp (cho nghĩa "bắp thịt"): Bắp thịt, thịt.
  • Đói (cho nghĩa tính từ): Đói bụng, đói khát.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tích cốc phòng ": Dự trữ lương thực để phòng khi đói kém. (Thành ngữ Hán Việt).
  • " hàn": Đói rét, chỉ sự thiếu thốn, khổ cực.
    • Cuộc sống hàn của người dân vùng cao. (Cuộc sống đói rét của người dân vùng cao.)
cơ

Cơ bắp của vận động viên co lại khi anh ấy nâng tạ.

  1. 1 dt. 1. Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc khả năng thay đổi, phát sinh: bị bại lộ Trời bão. 2. Sự thay đổi, phát sinh mầu nhiệm: cơ trời. 3. Khả năng ứng phó: Thất cơ thua chí đàn bà (Truyện Kiều).
  2. 2 dt. 1. Đơn vị quân đội thời phong kiến, số quân có thể 10 hoặc có thể từ 200-500: Muôn nghìn đội trập trùng khải ca (Lục Vân Tiên). 2. Lực lượng quân đội chuyên làm nhiệm vụ canh gác phục vụ trong các dinh thự quan lạitriều Nguyễn thời thực dân Pháp.
  3. 3 dt. học hoặc khí, nói tắt: ngành khoa .
  4. 4 dt. Đường nhỏ chạy dọc theo mái đập, mái đê.
  5. 5 dt. Bộ phận của cơ thể người, động vật gồm các sợi hợp thành, có thể co dãn làm cho các cơ quan khác cử động: sự co bóp của tim hoành bắp .
  6. 6 tt. Đói: Lửa đốt ruột dao hàn cắt da (Cung oán ngâm khúc) cẩm cơ cực hàn khổ tích cốc phòng .
  7. 7 tht. Kia (biểu thị ý thân mật): Thế này !