cằm

Học thuật
Thân thiện
cằm

Ông cụ chống tay lên cằm đang suy nghĩ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phậnphần dưới cùng của mặt người, nơi xương hàm dưới nhô ra tạo thành: "Cằm" phần mặt nằm ngay dưới môi, điểm cuối của khuôn mặt phía dưới.
    • Phần tương ứngmột số động vật: Cũng có thể dùng để chỉ phần dưới cùng của hàmmột số loài vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một cái cằm chẻ rất đặc trưệt.
    • ngồi suy , cằm lên tay.
    • Râu mọccằm hai bên .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cắm cằm": (thành ngữ) chỉ sự gán ghép không phù hợp, không xứng đôi.

    • Câu chuyện đó chẳng khác nào "râu ông nọ cắm cằm kia".
  • "chống cằm": tư thế dùng tay để đỡ lấy cằm, thường khi suy nghĩ hoặc mệt mỏi.

    • Cậu học trò ngồi chống cằm nhìn ra cửa sổ.
Biến thể từ gần giống
  • Cằm nọng (danh từ): phần thịt dưới cằm xệ xuống, thường do béo phì hoặc tuổi tác.

    • Ông cụ đã cằm nọng.
  • Xương cằm (danh từ): phần xương tạo nên hình dạng của cằm.

    • ấy xương cằm vuông, tạo vẻ cương nghị.
Từ đồng nghĩa
  • Hàm dưới: (từ giải phẫu) chỉ toàn bộ phần xương hàm phía dưới, trong đó "cằm" phần nhô ra phía trước.
Thành ngữ liên quan
  • Râu ông nọ cắm cằm kia: Thành ngữ chỉ sự lắp ghép vô lý, không ăn khớp, không thuộc về nhau.
    • Việc ép hai người tính cách trái ngược kết hôn thật râu ông nọ cắm cằm kia.
cằm

Ông cụ chống tay lên cằm đang suy nghĩ.

  1. dt. Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên: Râu ông nọ cắm cằm kia (tng).