cằm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ phận ở phần dưới cùng của mặt người, nơi xương hàm dưới nhô ra tạo thành: "Cằm" là phần mặt nằm ngay dưới môi, là điểm cuối của khuôn mặt phía dưới.
- Phần tương ứng ở một số động vật: Cũng có thể dùng để chỉ phần dưới cùng của hàm ở một số loài vật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy có một cái cằm chẻ rất đặc trưệt.
- Cô bé ngồi suy tư, tì cằm lên tay.
- Râu mọc ở cằm và hai bên má.
Các cách sử dụng nâng cao
"cắm cằm": (thành ngữ) chỉ sự gán ghép không phù hợp, không xứng đôi.
- Câu chuyện đó chẳng khác nào "râu ông nọ cắm cằm bà kia".
"chống cằm": tư thế dùng tay để đỡ lấy cằm, thường khi suy nghĩ hoặc mệt mỏi.
- Cậu học trò ngồi chống cằm nhìn ra cửa sổ.
Biến thể và từ gần giống
Cằm nọng (danh từ): phần thịt dưới cằm xệ xuống, thường do béo phì hoặc tuổi tác.
- Ông cụ đã có cằm nọng.
Xương cằm (danh từ): phần xương tạo nên hình dạng của cằm.
- Cô ấy có xương cằm vuông, tạo vẻ cương nghị.
Từ đồng nghĩa
- Hàm dưới: (từ giải phẫu) chỉ toàn bộ phần xương hàm phía dưới, trong đó "cằm" là phần nhô ra phía trước.
Thành ngữ liên quan
- Râu ông nọ cắm cằm bà kia: Thành ngữ chỉ sự lắp ghép vô lý, không ăn khớp, không thuộc về nhau.
- Việc ép hai người tính cách trái ngược kết hôn thật là râu ông nọ cắm cằm bà kia.
- dt. Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên: Râu ông nọ cắm cằm bà kia (tng).