cảm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bị ảnh hưởng xấu bởi thời tiết, dẫn đến khó chịu trong người: Chỉ trạng thái cơ thể bị tác động đột ngột bởi các yếu tố thời tiết (như nắng, lạnh, gió) gây ra bệnh nhẹ.
- Có ý thức, nhận biết được về điều gì đó: Chỉ việc tiếp nhận và nhận thức được cảm giác, tình cảm, hoặc sự việc xảy ra trong lòng mình hay xung quanh.
- Làm cho xúc động, lay động tình cảm: Chỉ hành động hoặc sự việc tác động mạnh mẽ đến tâm tư, tình cảm của người khác, khiến họ rung động.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa 1 - Bị ảnh hưởng bởi thời tiết):
- Trời trở lạnh đột ngột khiến tôi bị cảm.
- Đi nắng nhiều mà không đội mũ dễ bị cảm nắng.
Động từ (Nghĩa 2 - Có ý thức, nhận biết):
- Sau chuyến đi dài, tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
- Anh ấy cảm nhận được sự ấm áp từ tình cảm gia đình.
Động từ (Nghĩa 3 - Làm cho xúc động):
- Câu chuyện về lòng nhân ái ấy đã cảm hóa được nhiều người.
- Bài hát với giai điệu da diết cảm được trái tim người nghe.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cảm tạ": Biểu lộ lòng biết ơn, cảm kích.
- Xin chân thành cảm tạ sự giúp đỡ của quý vị.
- "Cảm khái": Cảm thán, xúc động mà thở than về điều gì.
- Ông cụ cảm khái trước sự thay đổi của quê hương.
- "Cảm ứng": Phản ứng, tiếp nhận và đáp lại một cách tự nhiên (thường dùng trong tâm linh, điện tử).
- Cánh cửa tự động mở nhờ hệ thống cảm ứng.
Biến thể và từ liên quan
- Cảm giác (Danh từ): Nhận thức được qua giác quan hoặc tình cảm.
- Tôi có cảm giác anh ấy đang lo lắng.
- Cảm động (Tính từ/Động từ): Xúc động mạnh, rung động.
- Bộ phim có một kết thúc rất cảm động.
- Cảm ơn (Động từ): Bày tỏ lòng biết ơn.
- Tôi xin cảm ơn sự nhiệt tình của mọi người.
- Cảm hứng (Danh từ): Nguồn khơi dậy ý tưởng, cảm xúc sáng tạo.
- Phong cảnh đẹp cho anh ấy nhiều cảm hứng sáng tác.
Từ đồng nghĩa
- Nhận thấy, thấy (cho nghĩa nhận biết).
- Xúc động, lay động (cho nghĩa làm rung động tình cảm).
- Nhiễm, trúng (cho nghĩa bị bệnh do thời tiết, như "trúng gió").
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
- Cảm thấy: Nhận thức rõ ràng một cảm giác, tình cảm nào đó.
- Cô ấy cảm thấy cô đơn khi xa nhà.
- Cảm nhận: Tiếp nhận và hiểu bằng cảm xúc, tâm hồn.
- Chúng ta cần biết lắng nghe và cảm nhận.
- Cảm hóa: Dùng tấm lòng, đạo đức để làm thay đổi, giáo dục người khác theo hướng tốt đẹp.
- Tình yêu thương có sức mạnh cảm hóa con người.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Cảm gió, cảm nắng: Chỉ việc bị ốm nhẹ do ảnh hưởng của thời tiết.
- Mùa này hay đau ốm lặt vặt, chủ yếu là cảm gió, cảm nắng.
- Cảm trên, thông dưới: (Thành ngữ cũ) Ý nói hiểu được điều lớn lao thì cũng thông suốt được những điều nhỏ nhặt.
- 1 đgt. Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu: Bị cảm; Cảm nắng, Cảm lạnh.
- 2 đgt. 1. Có ý thức về những gì xảy ra trong lòng mình hay chung quanh mình: Nghĩ sự đời thêm cảm nỗi phù du (NgCgTrứ); Được nghỉ ngơi, cảm thấy thoải mái 2. Làm cho xúc động: Cử chỉ cao đẹp ấy cảm được lòng người.