cấm

  1. đgt. 1. Không cho phép: Chẳng ai cấm người mang bị nói khoác (tng) 2. Không được : Cấm lửa. // tt. Không được xâm phạm: Rừng cấm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cấm
Có biển báo cấm đỗ xe trên con phố này.