cấm

Học thuật
Thân thiện
cấm

Có biển báo cấm đỗ xe trên con phố này.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Không cho phép, ngăn chặn một hành động nào đó bằng quy định hoặc mệnh lệnh: "cấm" thể hiện việc sử dụng quyền lực (của cá nhân, tổ chức hoặc pháp luật) để không cho phép một việc được thực hiện.
    • Không được , không được tồn tại: "cấm" được dùng để chỉ một điều bị loại trừ hoặc không được phép xuất hiện trong một khu vực hoặc tình huống cụ thể.
  2. Tính từ:

    • Không được xâm phạm, không được vào: "cấm" dùng để mô tả một khu vực, địa điểm bị đóng cửa, không cho phép người khác ra vào hoặc tiếp cận.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Luật pháp cấm hành vi bạo lực gia đình. (Luật pháp không cho phép hành vi bạo lực gia đình.)
    • Bác sĩ cấm bệnh nhân ăn đồ cay. (Bác sĩ không cho phép bệnh nhân ăn đồ cay.)
    • Trong thư viện cấm nói chuyện ồn ào. (Trong thư viện không được phép nói chuyện ồn ào.)
    • Khu vực này cấm lửa. (Khu vực này không được phép lửa.)
  • Tính từ:

    • Đây khu rừng cấm, không được tự ý vào. (Đây khu rừng không được phép vào, không được tự ý vào.)
    • Cánh cửa đó dẫn đến khu vực cấm. (Cánh cửa đó dẫn đến khu vực không được phép vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cấm cửa": không cho vào nhà, từ chối tiếp kiến.

    • Anh ta bị bạn cấm cửa hành vi không đúng mực. (Anh ta bị bạn không cho vào nhà hành vi không đúng mực.)
  • "cấm vận": áp đặt lệnh cấm buôn bán, giao dịch với một quốc gia hoặc tổ chức.

    • Liên Hợp Quốc có thể áp dụng biện pháp cấm vận kinh tế. (Liên Hợp Quốc có thể áp dụng biện pháp ngăn cấm giao dịch kinh tế.)
  • "cấm cung" (từ ): nhốt trong cung, không cho ra ngoài (thường dùng cho phi tần, công chúa thời phong kiến).

    • Vị công chúa bị cấm cung suốt nhiều năm. (Vị công chúa bị nhốt trong cung không cho ra ngoài suốt nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Cấm đoán (động từ): ngăn cấm, can ngăn (thường mang sắc thái hạn chế tự do cá nhân một cách không cần thiết).

    • Cha mẹ không nên cấm đoán con cái quá mức. (Cha mẹ không nên ngăn cấm con cái quá mức.)
  • Cấm chỉ (động từ): ra lệnh cấm một cách chính thức (thường dùng trong văn bản hành chính, pháp lý).

    • quan chức năng đã ra văn bản cấm chỉ hoạt động này. (Cơ quan chức năng đã ra văn bản chính thức ngăn cấm hoạt động này.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngăn cấm: ngăn chặn cấm đoán.
  • Cấm chỉ (như trên): ra lệnh cấm chính thức.
  • Cấm tuyệt: cấm hoàn toàn, triệt để.
Từ trái nghĩa
  • Cho phép: đồng ý, tạo điều kiện để làm.
  • Khuyến khích: động viên, cổ làm.
  • Tự do: không bị hạn chế, ràng buộc.
Thành ngữ liên quan
  • "Chẳng ai cấm người mang bị nói khoác" (tục ngữ): Không ai có thể ngăn cấm được người thích khoe khoang, nói khoác. (Ý nói khó có thể thay đổi bản chất của một người).
cấm

Có biển báo cấm đỗ xe trên con phố này.

  1. đgt. 1. Không cho phép: Chẳng ai cấm người mang bị nói khoác (tng) 2. Không được : Cấm lửa. // tt. Không được xâm phạm: Rừng cấm.