cầm

  1. 1 d. Đàn cổ hình ống máng úp, năm hoặc bảy dây ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung. Cầm, , thi, hoạ (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ vẽ, coi bốn thú vui của người trí thức thời phong kiến).
  2. 2 đg. 1 Giữ trong bàn tay, giữa các ngón tay. Cầm bút viết. Cầm tay nhau. 2 Đưa tay nhận lấy. Cầm tiền tiêu. 3 Nắm để điều khiển, chỉ huy. Cầm lái. Cầm quân đi đánh giặc. Cầm quyền*. 4 Gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiền. Cầm ruộng cho địa chủ. Cầm đồ*. 5 Coi như chủ quan đã nắm được, biết được. Vụ này cầm chắc sẽ thu hoạch khá. 6 Giữ lại một chỗ, không cho tự do hoạt động. Cầm chân giặc. Cầm tù*. 7 Giữ kháchlại, không để ra về; lưu lại. Cầm kháchlại. 8 Làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể (nói về chất đang chảy ra nhiều ngoài ý muốn). Tiêm thuốc cầm máu. Không cầm được nước mắt. 9 (thường dùng trong câu ý phủ định). Nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra (nói về tình cảm). Không sao cầm được mối thương tâm. Cầm lòng*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cầm
Một cô gái cầm một quả táo đỏ trên tay.