cầm

Học thuật
Thân thiện
cầm

Một cô gái cầm một quả táo đỏ trên tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đàn cổ hình ống máng úp, năm hoặc bảy dây : Một loại nhạc cụ cổ truyền của Việt Nam Trung Hoa, thường được nhắc đến trong văn học cổ như một biểu tượng của sự thanh cao, trí tuệ.
    • Chỉ chung các loại đàn (trong văn học cổ): Trong các thành ngữ, cụm từ cố định, "cầm" thường được dùng để chỉ nhạc cụ nói chung.
  2. Động từ:

    • Giữ trong bàn tay, giữa các ngón tay: Hành động dùng tay để nắm, giữ một vật.
    • Đưa tay nhận lấy: Hành động tiếp nhận một vật từ người khác.
    • Nắm để điều khiển, chỉ huy: Nắm giữ vị trí lãnh đạo, kiểm soát hoặc vận hành một phương tiện, tổ chức.
    • Gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiền: Hình thức thế chấp, cầm cố tài sản.
    • Coi như chủ quan đã nắm được, biết được: Cảm giác chắc chắn về một điều đó.
    • Giữ lại một chỗ, không cho tự do hoạt động: Hành động giam giữ, ngăn cản sự di chuyển.
    • Giữ kháchlại, không để ra về; lưu lại: Mời hoặc giữ ai đólại lâu hơn dự định.
    • Làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể: Hành động ngăn chặn sự chảy ra của một chất lỏng (như máu, nước mắt).
    • Nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra (thường dùng trong câu ý phủ định): Kiềm chế, kìm nén một cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tiếng cầm réo rắt vang lên trong đêm thanh vắng.
    • Cụ già am hiểu cầm, , thi, hoạ.
  • Động từ:

    • Em cầm lấy chiếc bánh từ tay mẹ.
    • Anh ấy cầm lái chiếc ô tô một cách điêu luyện.
    • Gia đình phải cầm mảnh đất để tiền chữa bệnh.
    • Tôi cầm chắc anh ấy sẽ đến.
    • Quân ta đã cầm chân địch tại trận địa.
    • Chủ nhà nhiệt tình cầm kháchlại dùng bữa tối.
    • Bác sĩ đang tìm cách cầm máu cho bệnh nhân.
    • Nghe tin ấy, không sao cầm được nước mắt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cầm bằng": coi như , xem như.
    • Anh ta nói cầm bằng không, chẳng ai tin.
  • "cầm cố": gửi tài sản để vay tiền (cùng nghĩa với nghĩa 4 của động từ).
    • Ông ấy phải cầm cố chiếc đồng hồ để lấy tiền đi đường.
  • "cầm lòng" / "cầm lòng không đậu": không thể kiềm chế được lòng mình.
    • Trước cảnh tượng cảm động, mọi người đều cầm lòng không đậu.
Biến thể từ liên quan
  • Cầm cập (động từ): run lập cập ( sợ, lạnh).
  • Cầm chừng (động từ): làmmức độ vừa phải, tạm đủ, không tiến triển thêm.
    • Công việc chỉ đang cầm chừng.
  • Cầm đồ (danh từ): cửa hàng cho vay tiền dựa trên việc nhận cầm cố tài sản; hoặc chỉ hành động cầm cố.
  • Cầm quyền (động từ): nắm giữ chính quyền.
  • Cầm tù (động từ): bỏ tù, giam giữ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa giữ, nắm): nắm, giữ, cắp, ôm.
  • Động từ (nghĩa nhận): nhận, lấy.
  • Động từ (nghĩa chỉ huy): điều khiển, chỉ huy, lãnh đạo, nắm giữ.
  • Động từ (nghĩa cầm cố): thế chấp, đem cố.
  • Động từ (nghĩa ngăn chảy): cầm lại, ngăn lại, làm ngừng, chặn lại.
  • Động từ (nghĩa nén lại): kìm nén, kiềm chế, nén lại.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Cầm cân nảy mực: nắm giữ quyền phán xét công bằng; hoặc chỉ người thẩm quyền, tiêu chuẩn để đánh giá.
    • Vị chánh án như người cầm cân nảy mực.
  • Cầm, , thi, hoạ: bốn thú tiêu khiển tao nhã (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ tranh) của người trí thức xưa.
  • Cầm lòng không đậu: không thể nào kiềm chế, nhịn được nữa (thường cảm xúc mạnh).
cầm

Một cô gái cầm một quả táo đỏ trên tay.

  1. 1 d. Đàn cổ hình ống máng úp, năm hoặc bảy dây ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung. Cầm, , thi, hoạ (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ vẽ, coi bốn thú vui của người trí thức thời phong kiến).
  2. 2 đg. 1 Giữ trong bàn tay, giữa các ngón tay. Cầm bút viết. Cầm tay nhau. 2 Đưa tay nhận lấy. Cầm tiền tiêu. 3 Nắm để điều khiển, chỉ huy. Cầm lái. Cầm quân đi đánh giặc. Cầm quyền*. 4 Gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiền. Cầm ruộng cho địa chủ. Cầm đồ*. 5 Coi như chủ quan đã nắm được, biết được. Vụ này cầm chắc sẽ thu hoạch khá. 6 Giữ lại một chỗ, không cho tự do hoạt động. Cầm chân giặc. Cầm tù*. 7 Giữ kháchlại, không để ra về; lưu lại. Cầm kháchlại. 8 Làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể (nói về chất đang chảy ra nhiều ngoài ý muốn). Tiêm thuốc cầm máu. Không cầm được nước mắt. 9 (thường dùng trong câu ý phủ định). Nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra (nói về tình cảm). Không sao cầm được mối thương tâm. Cầm lòng*.