cợt

  1. đgt. Đùa bỡn: Cái phong ba khéo cợt phường lợi danh (Cung oán ngâm khúc).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cợt
Một người bạn cợt vui với chú chó con trong công viên.