cửi

  1. (thường khung cửi) métier à tisser
    • đông như mắc cửi
      compact (en parlant d'une foule)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cửi"

Proverbs and Idioms

cửi
Bà tôi ngồi dệt vải bên khung cửi.