trique

danh từ giống cái
  1. (thân mật) gậy; dùi cui
    • Donner quelques coups de trique
      đánh cho mấy dùi cui
  2. (nghĩa bóng) sự cấm lưu trú
    • maigre comme un coup de trique
      gầy như cái que

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trique"