cacheter

ngoại động từ
  1. niêm phong, gắn xi; dán
    • Cire à cacheter
      xi để gắn
    • Cacheter une lettre
      dán thư
    • vin cacheté
      rượu vang đóng chai gắn xi; rượu vang ngon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cacheter"

Từ có nhắc đến "cacheter"