cagey

/'keidʤi/ Cách viết khác : (cagy) /'keidʤi/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kín đáo, không cởi mở; khó gần
  2. khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa
  3. không nhất quyết; ý thoái thác (khi trả lời)

Idioms

  • don't be so cagey
    xin cứ trả lời thẳng, không nên nói nước đôi như vậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

cagey
The lawyer was cagey during the press conference.