cache

/kæʃ/
danh từ
  1. nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này)
    • to make a cache
      xây dựng nơi trữ
  2. lương thực, vật dụng giấu kín
  3. thức ăn dự trữ (của động vật qua đông)
ngoại động từ
  1. giấu kín, trữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cache
The browser stores frequently accessed data in its cache.