cage

/keidʤ/
danh từ
  1. lồng, chuồng, cũi
  2. trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao
  3. buồng (thang máy)
  4. bộ khung, bộ sườn (nhà...)
ngoại động từ
  1. nhốt vào lồng, nhốt vào cũi
  2. giam giữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cage"

Từ có nhắc đến "cage"

cage
A small bird sits in its cage by the window.