contour

/'kɔntuə/
danh từ
  1. đường viền, đường quanh
  2. đường nét
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng
    • he is jubilant over the contour of things
      rất hân hoan trước diễn biến của sự việc
động từ
  1. đánh dấu bằng đường mức
  2. đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

contour
The artist carefully draws the contour of the mountain range.