candy

/'kændi/
danh từ đường phèn; miếng đường phèn ((cũng) sugar gõn
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo
    • candy store
      cửa hàng kẹo
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain
ngoại động từ
  1. làm thành đường phèn
  2. tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...)
nội động từ
  1. kết thành đường (mật ong...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "candy"

candy
A child carefully unwraps a piece of candy.