carbon

/'kɑ:bən/
danh từ
  1. (hoá học) cacbon
    • carbon dioxide
      cacbon đioxyt, khí cacbonic
  2. giấy than; bản sao bằng giấy than
  3. (điện học) thỏi than (làm đèn cung lửa)
  4. (ngành mỏ) kim cương đen (để khoan đá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "carbon"

carbon
A secretary places a sheet of carbon paper between two white sheets.