carotte

danh từ giống cái
  1. rốt (cây củ)
  2. cuộn thuốc lá (để nhai)
  3. biển hàng thuốc lá
  4. (ngành mỏ) lõi khoan (xem carottage I)
    • poil de carotte
      (thân mật) người tóc màu hung
    • tirer une carotte à quelqu'un
      (thân mật) lừa ai để lấy cái gì
tính từ (không đổi)
  1. () màu rốt, () màu hung
    • Des cheveux carotte
      tóc màu hung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "carotte"

Từ có nhắc đến "carotte"

carotte
Une femme coupe une carotte sur une planche à découper.