casoar

danh từ giống đực
  1. (động vật học) đà điểu úc cổ trụi
  2. (quân sự) chùm lông (của học sinh trường Xanh Xia)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

casoar
Un casoar marche lentement dans la forêt tropicale.