casser

ngoại động từ
  1. làm vỡ, bẻ gãy
    • Casser un verre
      làm vỡ cái cốc
    • la chute lui a cassé le bras
      ngã gãy tay
    • casser du bois
      bổ củi
  2. (thân mật) làm hỏng
    • Il a cassé sa montre
      làm hỏng đồng hồ
  3. hủy
    • Casser un mariage
      hủy cuộc hôn nhân
  4. cách chức
    • Casser un fonctionnaire
      cách chức một viên chức
  5. làm ngừng; gây trở ngại
    • Casser le travail
      ngừng việc
    • à tout casser
      tha hồ, không e ngại
    • Valoir mille francs à tout casser
      trị giá nhiều lắmmột nghìn frăng
    • Conduire sa voiture à tout casser
      lái xe hết tốc độ
    • Un film à tout casser
      một phim đặc biệt
    • casser du grain
      cưỡng lệnh
    • casser du sucre sur le dos de quelqu'un
      nói xấu ai
    • casser la croûte
      xem croûte
    • casser la gueule
      (thông tục) dần cho một trận
    • casser la marmite
      làm cho kiệt quệ, làm cho suy bại
    • casser la tête
      làm nhức óc, làm mệt óc
    • casser le cou à quelqu'un
      đánh chết ai, hãm hại ai
    • casser les vitres
      làm toáng lên
    • casser sa ficelle
      trốn đi
    • casser sa pipe
      xem pipe
    • casser ses oeufs
      bị trụy thai
    • casser une pièce d'argent
      đổi tiền
    • cela ne casse rien
      cái đó chẳng lạ, cái đó chẳng đặc sắc
    • n'en casser que d'une dent
      không đụng đến một miếng nào
    • qu'est-ce que je lui ai cassé!
      Tôi đá cho một trận đến thế nào!
    • tu nous la casses; tu nous les casses
      mày quấy rầy bọn tao quá
nội động từ
  1. vỡ, gãy, nát
    • Poutre qui va casser
      cái sắp gãy
  2. bị hỏng, bị phá
    • ça casse
      việc đó hỏng rồi
    • quand la corde est trop tendue, elle casse
      già néo đứt dây

Khám phá thêm

Các từ liên quan