cassure

danh từ giống cái
  1. chỗ vỡ, chỗ gãy
  2. (địa chất, địa lý) thớ nứt, phay
  3. (nghĩa bóng) sự rạn nứt; sự tan vỡ
    • Cassure dans l'amitié
      sự rạn nứt trong tình bạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cassure"

cassure
Une cassure est visible dans la couche rocheuse.