casseur

danh từ
  1. người đập
    • Casseur de pierres
      người đập đá
  2. người hay đánh vỡ (đồ đạc)
  3. người bán đồ đồng nát
  4. (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ trộm
  5. (từ , nghĩa ) như casseur d'assiettes
    • casseur d'assiettes
      kẻ hay gây sự; kẻ hay làm huyên náo
tính từ
  1. (thân mật) hay đánh vỡ (đồ đạc)
danh từ giống cái
  1. máy xắt đường (thành miếng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "casseur"

casseur
Un casseur brise une vitrine avec un marteau.