cellar

/'selə/
danh từ
  1. hầm chứa (thức ăn, rượu...)
  2. hầm rượu ((cũng) wine cellar) kho rượu cất dưới hầm
    • to keep a good cellar
      trữ một hầm rượu ngon
ngoại động từ
  1. cất (rượu...) vào hầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cellar"

cellar
The family stores their root vegetables in the cellar for the winter.