cello

/'tʃelou/ Cách viết khác : ('cello) /'tʃelou/
danh từ
  1. (âm nhạc) đàn viôlôngxen, xelô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cello
A musician plays the cello in a concert hall.