centric

/'sentrik/ Cách viết khác : (centrical) /'sentrikəl/
tính từ
  1. (thuộc) chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm
  2. (sinh vật học) (thuộc) trung khu thần kinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

centric
The new shopping mall is centric to the surrounding neighborhoods.