chóp

  1. sommet; faîte; flèche
    • Trên chóp
      au sommet ; au faîte
    • Chóp tháp
      flèche de la tour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chóp
Nhìn từ xa, chóp tháp chuông nhà thờ nổi bật trên nền trời.