chót

  1. 1 I. dt. Phần giới hạn cuối cùng: trên chót đỉnh cột cờ. 2. Đỉnh, đầu: chót lưỡi. II. tt. Cuối cùng, tận rốt: tin giờ chót thi đỗ chót.
  2. 2 đgt. Vót, chuốt, làm cho nhọn hoặc cho mỏng: chót chông chót nan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chót
Trên chót đỉnh cột cờ, lá cờ đỏ bay phấp phới.