chùi

  1. đgt. Lau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm: Chùi tay vào khăn mặt; Chùi bụi trên mặt bàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chùi
Cô ấy chùi chiếc bàn bằng một chiếc khăn ẩm.