chăng

  1. tendre
    • Chăng lưới
      tendre le filet
    • Chăng bẫy
      tendre un piège
  2. ne... pas
    • Dẫu chăng xét tấm tình si , thiệt đây có ích đến ai (Nguyễn Du)
      si vous ne vouliez pas considérer le coeur amoureux , ce serait un dommage pour moi , sans que cela profite à qui que ce soit
  3. n'est-ce pas
    • Chậm rồi chăng ?
      n'est-pas que c'est trop tard ?
  4. oui ou non
    • Thuyền ơi , nhớ bến chăng ? bến thì một dạ khăng khăng chờ thuyền (ca dao)
      ô barque , te souviens-tu , oui ou non , de l'embarcadère qui , opiniâtrement , t'attend de tout son coeur
    • chăng hay chớ
      au petit bonheur ; à la va comme je te pousse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chăng"

chăng
Một con nhện chăng tơ giữa hai cành cây.