chà

  1. 1 d. Cành cây nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho đến ở. Cắm chà. Thả chà.
  2. 2 đg. Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật mặt phẳng xuống đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra. Chà đậu. Chà nát.
  3. 3 c. Tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiền hoặc ngạc nhiên, tán thưởng. Chà! Buồn ngủ quá! Chà! Trông đẹp lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chà
Chà, bông hoa này đẹp quá!