chả
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Món ăn làm từ thịt, cá hoặc tôm được băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi đem rán hoặc nướng: Một loại thực phẩm chế biến phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.
- (Phương ngữ) Giò: Cách gọi khác của giò lụa hoặc giò sống ở một số vùng miền.
Phó từ (khẩu ngữ):
- Không, chẳng: Dùng để phủ định, tương đương với "không" trong ngôn ngữ thân mật, suồng sã.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mẹ mua chả cá về chiên cho cả nhà ăn. (Mẹ mua chả cá về rán cho cả nhà ăn.)
- Quán bún chả ở góc phố rất nổi tiếng. (Quán bún chả ở góc phố rất nổi tiếng.)
- Ở miền Nam, nhiều người gói "chả" thay cho "giò". (Ở miền Nam, nhiều người gói "chả" thay cho "giò".)
Phó từ:
- Nó chả thèm nghe tôi nói gì. (Nó chẳng thèm nghe tôi nói gì.)
- Chả có gì đâu mà lo. (Chẳng có gì đâu mà lo.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Chả nói gì": Hoàn toàn không nói gì, giữ im lặng.
- Hỏi mãi nó vẫn chả nói gì. (Hỏi mãi nó vẫn chẳng nói gì.)
"Chả ra làm sao": Không ra thể thống gì, không đạt yêu cầu.
- Công việc ấy làm chả ra làm sao cả. (Công việc ấy làm chẳng ra thể thống gì cả.)
Biến thể và từ liên quan
- Chả giò/Nem rán (danh từ): Tên gọi khác của một món ăn làm từ bánh đa cuốn nhân thịt, miến, nấm mèo rồi đem rán.
- Chả lụa/Giò lụa (danh từ): Món ăn làm từ thịt nạc giã nhuyễn hấp chín.
- Chả chiên/Chả rán (danh từ): Chả được chế biến bằng cách rán trong dầu.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Giò (nghĩa 2), nem (trong "nem rán/chả giò").
- Phó từ: Chẳng, không, cóc cần (khẩu ngữ), đếch (thô tục).
Thành ngữ/Cụm từ cố định
Chả hiểu gì sất: Hoàn toàn không hiểu.
- Bài giảng hôm nay khó quá, tôi chả hiểu gì sất. (Bài giảng hôm nay khó quá, tôi chẳng hiểu gì cả.)
Chả được tích sự gì: Không đem lại lợi ích, kết quả gì.
- Cả buổi ngồi đó chả được tích sự gì. (Cả buổi ngồi đó chẳng được việc gì có ích.)
- 1 d. 1 Món ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng. Chả cá. Bún chả. Chả rán. 2 (ph.). Giò. Gói chả.
- 2 p. (kng.). Như chẳng. Chả sợ. Nó chả bảo thế là gì.