chả

Học thuật
Thân thiện
chả

Mẹ rán chả trong chảo trên bếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Món ăn làm từ thịt, hoặc tôm được băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi đem rán hoặc nướng: Một loại thực phẩm chế biến phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.
    • (Phương ngữ) Giò: Cách gọi khác của giò lụa hoặc giò sốngmột số vùng miền.
  2. Phó từ (khẩu ngữ):

    • Không, chẳng: Dùng để phủ định, tương đương với "không" trong ngôn ngữ thân mật, suồng sã.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ mua chả về chiên cho cả nhà ăn. (Mẹ mua chả về rán cho cả nhà ăn.)
    • Quán bún chảgóc phố rất nổi tiếng. (Quán bún chảgóc phố rất nổi tiếng.)
    • miền Nam, nhiều người gói "chả" thay cho "giò". (Ở miền Nam, nhiều người gói "chả" thay cho "giò".)
  • Phó từ:

    • chả thèm nghe tôi nói . ( chẳng thèm nghe tôi nói .)
    • Chả đâu lo. (Chẳng đâu lo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chả nói ": Hoàn toàn không nói , giữ im lặng.

    • Hỏi mãi vẫn chả nói . (Hỏi mãi vẫn chẳng nói .)
  • "Chả ra làm sao": Không ra thể thống , không đạt yêu cầu.

    • Công việc ấy làm chả ra làm sao cả. (Công việc ấy làm chẳng ra thể thống cả.)
Biến thể từ liên quan
  • Chả giò/Nem rán (danh từ): Tên gọi khác của một món ăn làm từ bánh đa cuốn nhân thịt, miến, nấm mèo rồi đem rán.
  • Chả lụa/Giò lụa (danh từ): Món ăn làm từ thịt nạc giã nhuyễn hấp chín.
  • Chả chiên/Chả rán (danh từ): Chả được chế biến bằng cách rán trong dầu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Giò (nghĩa 2), nem (trong "nem rán/chả giò").
  • Phó từ: Chẳng, không, cóc cần (khẩu ngữ), đếch (thô tục).
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • Chả hiểu sất: Hoàn toàn không hiểu.

    • Bài giảng hôm nay khó quá, tôi chả hiểu sất. (Bài giảng hôm nay khó quá, tôi chẳng hiểu cả.)
  • Chả được tích sự : Không đem lại lợi ích, kết quả .

    • Cả buổi ngồi đó chả được tích sự . (Cả buổi ngồi đó chẳng được việc có ích.)
chả

Mẹ rán chả trong chảo trên bếp.

  1. 1 d. 1 Món ăn làm bằng thịt, hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng. Chả . Bún chả. Chả rán. 2 (ph.). Giò. Gói chả.
  2. 2 p. (kng.). Như chẳng. Chả sợ. chả bảo thế là .