chả

  1. 1 d. 1 Món ăn làm bằng thịt, hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng. Chả . Bún chả. Chả rán. 2 (ph.). Giò. Gói chả.
  2. 2 p. (kng.). Như chẳng. Chả sợ. chả bảo thế là .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chả
Mẹ rán chả trong chảo trên bếp.