cham

/kæm/
danh từ
  1. Great cham chúa tể (nói về bác sĩ Giôn-xơn, chúa tể các nhà phê bình văn học thời trước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cham"

cham
A great cham of literary criticism once held court in a London coffeehouse.