chấm

  1. point
    • Chấm trên chữ i
      le point sur l'i
    • Chấm xuống dòng
      point à la ligne
  2. pointer
    • Chấm bản đồ (hàng hải)
      pointer la carte
  3. corriger
    • Chấm bài
      corriger les devoirs
  4. opter
    • , Lựu , Đào , chấm ai thì chấm thế nào cho cân (ca dao)
      entre ces trois jeunes filles , Luu , Dao , vous pourrez opter pour l'une d' elle , pourvu que ce soit juste
  5. plonger (dans un liquide)
    • Chấm mực
      plonger sa plume dans un encrier
    • Chấm miếng thịt vào nước mắm
      plonger un morceau de viande dans de la saumure
  6. éponger
    • Chấm mồ hôi
      éponger la sueur
  7. descendre (jusqu'à un certain niveau); atteindre
    • áo dài chấm gót
      la robe atteint les talons
    • Nước lụt chấm mái tranh
      les eaux d' inondation ont atteint la toiture de chaume
    • hình chấm
      punctiforme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chấm
Một con chim bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm trên bầu trời.