chất

noun
  1. Substance, matter
    • chất mỡ
      fat substance
  2. Quality
    • cải tạo chất đất
      to improve the quality of the soil
    • vở kịch nhiều chất thơ
      the play has much poetic quality in it
    • sự thay đổi về lượng dẫn tới sự biến đổi về chất
      change in the quantity leads to change in the quality
verb
  1. To heap, to pile
    • chất hàng lên xe
      to pile goods in a car, to load the car with goods
    • củi chất thành đống
      firewood piled in heaps

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chất"

chất
Chất hàng lên xe.