chặng

noun
  1. Stage, halt; hop (đường bay)
    • con đường chia thành mấy chặng
      the route was divided into several stages
    • bố trí nhiều chặng nghỉ trên đường hành quân
      to set up many halts on the march
    • chặng ăn
      an eating stage
    • chặng ngủ
      a sleeping stage
    • bay từ Nội đến Berlin qua ba chặng
      to fly from Hanoi to Berlin in three hops

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chặng"

chặng
Cuộc đua xe đạp được chia thành nhiều chặng.