chặp

noun
  1. Moment, while, spell, short period
    • mắng cho một chặp
      to scold for a moment
    • mưa một chặp lâu
      it rained for a while
    • chặp này trời rét lắm
      in this period, it is very cold; there has been a cold spell those days

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chặp"

chặp
Một người đàn ông đang chặp tay lại để suy nghĩ.