chắn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một lối chơi bài dân gian Việt Nam: "Chắn" là tên một trò chơi bài sử dụng bộ bài tổ tôm, trong đó các quân bài được kết hợp thành các bộ gọi là "chắn" (hai quân giống hệt nhau) hoặc "cạ" (ba quân giống nhau). Trò chơi này phổ biến ở miền Bắc Việt Nam.
- Vật dùng để ngăn lại, cản lại: "Chắn" còn chỉ một vật thể cụ thể được dùng làm rào cản, vật chắn đường.
Động từ:
- Ngăn lại, cản lại: Hành động đặt một vật cản hoặc đứng làm vật cản để không cho ai/cái gì đi qua hoặc tiếp tục.
- Chia cách, ngăn ra: Hành động dùng một vật để phân chia một không gian thành các phần nhỏ hơn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông cụ thích đánh chắn với bạn già hơn là chơi bài Tây. (Ông cụ thích chơi bài chắn với bạn già hơn là chơi bài Tây.)
- Chiếc xe tải bị mắc kẹt ở chắn đường ray. (Chiếc xe tải bị mắc kẹt ở thanh chắn đường ray.)
Động từ:
- Một tảng đá lớn chắn ngang lối vào hang. (Một tảng đá lớn chắn ngang lối vào hang.)
- Cô ấy dùng tấm ván để chắn căn phòng nhỏ thành hai góc học tập riêng biệt. (Cô ấy dùng tấm ván để ngăn căn phòng nhỏ thành hai góc học tập riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chắn bóng": (trong thể thao) hành động ngăn cản, cản phá đường bóng.
- Hậu vệ đã chắn bóng thành công, ngăn cú sút của đối thủ. (Hậu vệ đã cản phá bóng thành công, ngăn cú sút của đối thủ.)
"chắn gió": dùng vật gì đó để cản sức gió.
- Hàng cây phi lao được trồng để chắn gió cho làng chài. (Hàng cây phi lao được trồng để cản gió cho làng chài.)
Biến thể và từ liên quan
- Chắn cạ: (danh từ) một tên gọi khác của trò chơi bài "chắn", nhấn mạnh đến các tổ hợp bài (chắn và cạ).
- Vật chắn: (danh từ) từ chung chỉ bất kỳ vật gì có chức năng ngăn cản.
- Rào chắn: (danh từ) hàng rào dùng để ngăn cản.
- Thanh chắn: (danh từ) một thanh dài dùng làm vật chắn (ví dụ: thanh chắn đường sắt).
Từ đồng nghĩa
- Ngăn: (động từ) hành động cản lại, không cho tiến tới.
- Cản: (động từ) chặn lại, làm cho dừng lại.
- Che: (động từ) phủ lên, làm cho không lộ ra; trong một số ngữ cảnh có nghĩa tương tự "chắn".
- Bít: (động từ) làm cho kín, không thông qua được.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- "Chắn mũi không thối": (thành ngữ) ý nói việc ngăn cản chỉ có tác dụng tạm thời, không giải quyết được tận gốc vấn đề xấu.
- Việc đó chỉ là chắn mũi không thối, vài hôm nữa lại xảy ra. (Việc đó chỉ là ngăn cản tạm thời, vài hôm nữa lại xảy ra.)
- 1 dt. Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù: Mê đánh chắn, bỏ cả công việc.
- 2 đgt. 1. Ngăn lại: Chắn lối đi 2. Chia cách ra: Chắn cái phòng làm hai; Lau già chắn vách, trúc thưa ru rèm (BCKN). // dt. Cái dùng để ngăn lại: Nhấc cái chắn lên cho xe qua.