chạn

  1. dt. 1. Cái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lướicác mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn: Chó chui gầm chạn (tng.) chạn gỗ. 2. Lồng, bu: chạn nhốt . 2. Bồ, cót: chạn lúa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chạn
Mẹ xếp bát đĩa vào trong chạn gỗ.