chẵn

  1. tt. 1. Trọn, không lẻ: chẵn chục chẵn trăm Cơi trầu để đĩa bưng ra. Trầu chẵn cau lẻ thật trầu cau (cd.). 2. Số chia hết cho 2: số chẵn chọn ngày chẵn đi chợ họp ngày chẵn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan