chẩn

  1. 1 đgt. Cứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn: phát chẩn lĩnh chẩn.
  2. 2 đgt. Xem xét, phát hiện bệnh để lên phương án chữa trị: chẩn bệnh hội chẩn các bác sĩ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chẩn
Các tình nguyện viên phát chẩn cho người dân vùng lũ lụt.