chagrin

/'ʃægrin/
tính từ
  1. (văn học) buồn, buồn rầu, buồn phiền
    • L'air chagrin
      vẻ buồn rầu
danh từ giống đực
  1. sự buồn rầu
  2. da thuộc nổi cát, sagrin (dùng đóng sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chagrin"

chagrin
Il a un air chagrin en regardant par la fenêtre.