changer

ngoại động từ
  1. đổi
    • Changer un fusil contre une bicyclette
      đổi súng lấy xe đạp
    • Changer des francs en livres
      đổi đồng frăng lấy đồng bảng Anh
  2. thay
    • Changer un directeur
      thay người giám đốc
  3. thay quần áo cho
    • Changer un enfant
      thay quần áo cho đứa trẻ
nội động từ
  1. thay đổi
    • Le temps va changer
      thời tiết sắp thay đổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "changer"