chary

/'tʃeəri/
tính từ
  1. thận trọng, cẩn thận
    • to be chary of catching cold
      cẩn thận kẻo bị lạnh
  2. dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...)
    • chary of praise
      dè dặt lời khen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

chary
She is chary of making new friends at the large party.