chary

/'tʃeəri/
Học thuật
Thân thiện
chary

She is chary of making new friends at the large party.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thận trọng, cẩn thận: Thể hiện sự dè dặt, không vội vàng, đặc biệt để tránh rủi ro hoặc nguy hiểm.
    • Dè dặt, hà tiện (trong lời nói, lời khen...): Miêu tả thái độ không dễ dàng cho đi hoặc bày tỏ điều đó, như lời khen hoặc sự tin tưởng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is chary of making new friends online. ( ấy rất thận trọng trong việc kết bạn mới trên mạng.)
    • The manager was chary of giving too much praise to a single employee. (Người quản lý rất dè dặt khi dành quá nhiều lời khen cho một nhân viên duy nhất.)
    • After the accident, he became chary of driving at night. (Sau vụ tai nạn, anh ấy trở nên rất cẩn thận khi lái xe vào ban đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be chary of doing something": rất thận trọng, ngần ngại khi làm việc đó.

    • Investors are chary of putting money into new ventures during a recession. (Các nhà đầu rất thận trọng khi bỏ tiền vào các dự án mới trong thời kỳ suy thoái.)
  • "to be chary with something": dè sẻn, hà tiện khi sử dụng hoặc cho đi thứ đó.

    • He is chary with his trust, only confiding in a few close friends. (Anh ấy rất dè dặt với sự tin tưởng của mình, chỉ tâm sự với một vài người bạn thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Charily (trạng từ): một cách thận trọng, dè dặt.
    • He answered the questions charily. (Anh ấy trả lời các câu hỏi một cách rất thận trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cautious: thận trọng.
  • Wary: cảnh giác, thận trọng.
  • Sparing: dè sẻn, tiết kiệm.
  • Reluctant: miễn cưỡng, ngần ngại.
Từ trái nghĩa
  • Rash: hấp tấp, liều lĩnh.
  • Reckless: bất cẩn, thiếu thận trọng.
  • Lavish: hào phóng, phung phí (đặc biệt với lời khen).
  • Trusting: dễ tin người.
chary

She is chary of making new friends at the large party.

tính từ
  1. thận trọng, cẩn thận
    • to be chary of catching cold
      cẩn thận kẻo bị lạnh
  2. dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...)
    • chary of praise
      dè dặt lời khen

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự