choeur

danh từ giống đực
  1. đội hợp xướng
  2. bản hợp xướng
  3. , bọn
    • Le choeur des flatteurs
      bọn nịnh hót
  4. điện (ở nhà thờ công giáo)
  5. (tôn giáo) bậc (thiên thần)
  6. (từ , nghĩa ) đội nhảy múa hát
    • Coeur
  7. en choeur+ nhất tề, đồng thanh
    • enfant de choeur
      lễ sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "choeur"